Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
3627 SI Nghiên cứu sinh Huyện An Lão
3628 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Kiến Thuỵ
3629 SK Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Lãng
3630 SL Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Bảo
3631 SM Nghiên cứu sinh Huyện Cát Hải
3632 SN Nghiên cứu sinh Huyện Bạch Long Vĩ
3633 SO Nghiên cứu sinh Quận Dương Kinh
3634 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hồng Bàng
3635 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Ngô Quyền
3636 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Lê Chân
3637 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Hải An
3638 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Kiến An
3639 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Đồ Sơn
3640 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuỷ Nguyên
3641 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Dương
3642 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện An Lão
3643 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kiến Thuỵ
3644 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiên Lãng
3645 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Bảo
3646 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cát Hải
3647 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bạch Long Vĩ
3648 XO Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Dương Kinh
3649 ET trẻ em dưới 6 tuổi
3650 NI Ngoài công lập Huyện An Lão
3651 NJ Ngoài công lập Huyện Kiến Thuỵ
3652 NK Ngoài công lập Huyện Tiên Lãng
3653 NL Ngoài công lập Huyện Vĩnh Bảo
3654 NM Ngoài công lập Huyện Cát Hải
3655 NN Ngoài công lập Huyện Bạch Long Vĩ
3656 NO Ngoài công lập Quận Dương Kinh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ