Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
2628 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Giang
2629 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gia Lộc
2630 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tứ Kỳ
2631 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ninh Giang
2632 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Miện
2636 HN Người thuộc hộ gia đình nghèo
2637 AZ Người phục vụ người có công
2667 AR Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp
2686 CA Hội NN, cá thể Thành phố Hải Dương
2698 CN Cộng nối thời gian
2699 GG Tự đóng không quá 6 tháng để hưởng lương hưu
2702 CQ Xét duyệt thai sản tại BHXH Ninh Giang
2706 A1 Người thuộc hộ CN theo QĐ 705 của TTg
3 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Kỳ Anh
3167 PB cán bộ xã chuyên trách
3168 08 Đóng BHXH nơi khác chuyển đến
3183 Q7 Doanh nghiệp nhà nước Quận Bắc Từ Liêm
3184 T7 Ngoài quốc doanh Quận Bắc Từ Liêm
3185 D7 Đảng đoàn thể Quận Bắc Từ Liêm
3186 H7 Hành chánh sự nghiệp Quận Bắc Từ Liêm
3187 N7 Ngoài công lập Quận Bắc Từ Liêm
3188 E7 Khối hợp tác xã Quận Bắc Từ Liêm
3189 F7 Phường, xã Quận Bắc Từ Liêm
3190 C7 Hội NN, cá thể Quận Bắc Từ Liêm
3191 S7 Nghiên cứu sinh Quận Bắc Từ Liêm
3192 X7 Đơn vị xuất khẩu lao động Quận Bắc Từ Liêm
3593 FE Phường, xã Quận Kiến An
3594 FF Phường, xã Thị xã Đồ Sơn
3595 FG Phường, xã Huyện Thuỷ Nguyên
3596 FH Phường, xã Huyện An Dương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ