17481 | IG | Người thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình tham gia BHXH tự nguyện |
17499 | Y6 | Người lao động hết thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp quá 03 tháng chưa tham gia lại bảo hiểm y tế |
17500 | Y7 | Người lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh |
17501 | Y8 | Cộng tác viên dân số |
2 | QM | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Kỳ Anh |
2491 | TY | Hưởng chế độ thai sản |
2492 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Hải Dương |
2493 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chí Linh |
2494 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nam Sách |
2495 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kinh Môn |
2496 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Thành |
2497 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Hà |
2498 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cẩm Giàng |
2499 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Giang |
2500 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gia Lộc |
2501 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tứ Kỳ |
2502 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Giang |
2503 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Miện |
2508 | TA | Ngoài quốc doanh Thành phố Hải Dương |
2509 | TB | Ngoài quốc doanh Huyện Chí Linh |
2510 | TC | Ngoài quốc doanh Huyện Nam Sách |
2511 | TD | Ngoài quốc doanh Huyện Kinh Môn |
2512 | TE | Ngoài quốc doanh Huyện Kim Thành |
2513 | TF | Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Hà |
2514 | TG | Ngoài quốc doanh Huyện Cẩm Giàng |
2515 | TH | Ngoài quốc doanh Huyện Bình Giang |
2516 | TI | Ngoài quốc doanh Huyện Gia Lộc |
2517 | TJ | Ngoài quốc doanh Huyện Tứ Kỳ |
2518 | TK | Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Giang |
2519 | TL | Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Miện |