Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
17481 IG Người thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình tham gia BHXH tự nguyện
17499 Y6 Người lao động hết thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp quá 03 tháng chưa tham gia lại bảo hiểm y tế
17500 Y7 Người lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh
17501 Y8 Cộng tác viên dân số
2 QM Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Kỳ Anh
2491 TY Hưởng chế độ thai sản
2492 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Hải Dương
2493 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chí Linh
2494 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nam Sách
2495 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kinh Môn
2496 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Thành
2497 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Hà
2498 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cẩm Giàng
2499 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Giang
2500 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gia Lộc
2501 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tứ Kỳ
2502 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Giang
2503 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Miện
2508 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Hải Dương
2509 TB Ngoài quốc doanh Huyện Chí Linh
2510 TC Ngoài quốc doanh Huyện Nam Sách
2511 TD Ngoài quốc doanh Huyện Kinh Môn
2512 TE Ngoài quốc doanh Huyện Kim Thành
2513 TF Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Hà
2514 TG Ngoài quốc doanh Huyện Cẩm Giàng
2515 TH Ngoài quốc doanh Huyện Bình Giang
2516 TI Ngoài quốc doanh Huyện Gia Lộc
2517 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Tứ Kỳ
2518 TK Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Giang
2519 TL Ngoài quốc doanh Huyện Thanh Miện

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ