17260 | Y2 | Sinh viên NS hỗ trợ 100% |
17261 | C8 | Người thu gom rác tại các tổ thu gom rác thải ở các thôn, khu dân cư |
17279 | D1 | Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, hoàn cảnh khó khăn |
17280 | D1 | Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, hoàn cảnh khó khăn |
17299 | D1 | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo (NSNN hỗ trợ 100%) |
17319 | IT | Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh |
17339 | IT | Lực lượng Dân quân cơ động tham gia BHXH tự nguyện |
17340 | IM | LL tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tham gia BHXH tự nguyện (NSĐP hỗ trợ thêm) |
17341 | K7 | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố (NS tỉnh) |
17359 | Y3 | Người thuộc hộ nghèo (NS hỗ trợ - cấp mã GD) |
17360 | K9 | Người mắc bệnh hiểm nghèo |
17361 | P1 | Khối đối tượng người bệnh Phong (NS tỉnh hỗ trợ) |
17362 | T6 | Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 65 tuổi chưa có thẻ BHYT |
17379 | Y4 | Người thuộc hộ cận nghèo (NS hỗ trợ - cấp mã GD) |
17380 | Y5 | Người thuộc hộ mới thoát nghèo (NS hỗ trợ - cấp mã GD) |
17381 | K8 | Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi |
17399 | QI | Doanh nghiệp nhà nước |
17400 | TI | Ngoài quốc doanh |
17401 | DI | Đảng đoàn thể |
17402 | HI | Hành chánh sự nghiệp |
17403 | NI | Ngoài công lập |
17404 | FI | Phường, xã |
17405 | CI | Hội NN, cá thể |
17406 | SI | Nghiên cứu sinh |
17407 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động |
17419 | EI | Khối hợp tác xã |
17439 | N8 | Số thu NSTW đóng cho người nghỉ hưu trước tuổi |
17459 | N9 | Số thu NSDP đóng cho người nghỉ hưu trước tuổi |
17479 | T8 | Người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi |
17480 | WQ | Người dân tộc là thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được NS hỗ trợ thêm (cấp mã DS) |