Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
17142 R3 Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
17143 C2 Đảng viên được tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng
17144 C8 Người thu gom rác tại các tổ thu gom rác thải ở các thôn, khu dân cư
17145 R5 Học sinh sinh viên là người dân tộc thiểu số - NSĐP
17146 R7 Sinh viên là người dân tộc thiểu số (tương ứng khối AL NSTW)
17149 R8 Học sinh, sinh viên DTTS đang sinh sống tại các xã khu vực II, III, thôn ĐBKK thuộc gđ 2016-2020 hiện không còn khó khăn
17150 D9 Đảng viên 30 năm tuổi Đảng trở lên
17151 KZ Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
17160 M1 Người thuộc hộ gia đình mới thoát nghèo
17161 M1 Người thuộc hộ gia đình mới thoát nghèo
17162 M2 Người thuộc hộ gia đình làm NLN-NDN có mức sống trung bình (từ 60 đến dưới 75 tuổi)
17164 R2 Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
17165 W4 LLTG bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở được NSHT địa phương hỗ trợ
17179 R6 Sinh viên là người dân tộc thiểu số - NSĐP
17181 A8 Hội viên Hội người mù thành phố chưa được cấp thẻ BHYT miễn phí
17182 A8 Hội viên Hội người mù thành phố chưa được cấp thẻ BHYT miễn phí
17199 A8 Hộ gia đình có MSTB NSNN hỗ trợ 100%
17200 W1 Người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 75 tuổi
17201 W3 Người cao tuổi từ đủ 65 đến dưới 70 tuổi làm NLN-NDN có mức sống trung bình
17202 WJ Người thuộc hộ gia đình nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
17219 W6 Người dân tộc thiểu số NS 100%
17220 W2 Người cao tuổi từ đủ 65 đến dưới 70 tuổi thuộc hộ gia đình
17221 W9 Người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
17222 K1 Người khuyết tật
17223 K2 Cựu Thanh niên xung phong
17224 K3 Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 75 tuổi chưa có thẻ BHYT
17225 K4 Người tham gia các tổ thu gom rác tại các thôn, khu phố
17226 K5 Người dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù thường trú trên địa bàn tỉnh (mã GD)
17239 K6 Sinh viên tại các cơ sở GD của tỉnh không có nơi thường trú trên địa bàn tỉnh
17259 Y1 Học sinh NS hỗ trợ 100%

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ