16779 | WX | Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật |
16780 | WZ | Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo |
16781 | WP | Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động |
16800 | WM | Học viên đào tạo quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã |
16801 | KI | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật |
16802 | WO | Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ |
16803 | WR | Người tự đóng BHYT mà không thuộc các trường hợp được cấp mã GD, GT, GH |
16839 | AW | Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (NS hỗ trợ 100%) |
16859 | KQ | Chủ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh thuộc đối tượng tham gia BHXH bắt buộc |
16879 | UN | Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa không thuộc trường hợp được cấp mã ND |
16899 | IT | Thu BHXH tự nguyện đối với người tham gia ngoại tỉnh |
16919 | MA | Dân quân thường trực đóng BHYT |
16939 | Q6 | Người quản lý, đại diện doanh nghiệp, hợp tác xã không hưởng tiền lương |
16959 | IN | Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tham gia BHXH tự nguyện |
16979 | MC | Người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
16980 | MT | Người lao động không đủ điều kiện hưởng hưu, trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng |
16981 | MD | Người dân tộc thiểu số thuộc HGĐ cận nghèo đang cư trú tại xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
16999 | W4 | Học sinh sinh viên - NSĐP |
17000 | W3 | Học sinh - Sinh viên NSTW 60% |
17001 | W4 | Học sinh - Sinh viên NSĐP 60% |
17002 | W5 | Học sinh - Sinh viên NSTW 5% NSĐP 50% |
17003 | W3 | Sinh viên 50% NSĐP 10% NSTW |
17019 | W6 | Học sinh - Sinh viên NSĐP 55% |
17039 | D6 | Học sinh, sinh viên (DTTS)_NS 50/50 |
17059 | B8 | Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi |
17079 | IK | Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tham gia BHXH tự nguyện |
17099 | IW | Người đang sinh sống tại xã đảo tham gia BHXH tự nguyện |
17121 | C9 | Người cao tuổi từ đủ 65 tuổi đến dưới 75 tuổi |
17139 | M2 | Người thuộc hộ gia đình làm NLN-NDN có mức sống trung bình (từ 60 đến dưới 75 tuổi) |
17140 | IT | Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh |