16259 | IY | Lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sở (KCT ở thôn, tổ, dân phố) tham gia BHXH tự nguyện |
16279 | W4 | Dân quân thường trực tham gia BHYT theo Luật Dân quân tự vệ 2019 |
16299 | IQ | Dân quân thường trực tham gia BHXH TN theo Luật Dân quân tự vệ 2019 |
16319 | B8 | HSSV THUỘC HỘ N-L-D-N CÓ MỨC SỐNG TB |
16320 | IT | Lực lượng Dân quân cơ động tham gia BHXH tự nguyện (Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND |
16339 | IT | Ghi thu NSNN hỗ trợ cho BHXH tự nguyện (Lực lượng Dân quân cơ động tham gia BHXH tự nguyện (Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND)) |
16359 | C3 | Người thoát nghèo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND |
16399 | WE | Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các địa bàn xã khu vực II, III trong giai đoạn 2016-2020 nhưng không thuộc giai đoạn 2021-2025 (NSNN 100%) |
16420 | WU | Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các địa bàn xã khu vực II, III trong giai đoạn 2016-2020 nhưng không thuộc giai đoạn 2021-2025 |
16439 | AW | Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp (NSNN hỗ trợ 50%) |
16459 | TK | Ngoài quốc doanh Quận Phú Xuân |
16479 | TK | Ngoài quốc doanh Quận Phú Xuân |
16480 | TK | Ngoài quốc doanh Quận Phú Xuân |
16481 | HK | Hành chính sự nghiệp Quận Phú Xuân |
16499 | B8 | Người từ 65 tuổi được ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí cấp thẻ |
16519 | B8 | Người từ 65 tuổi được ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí cấp thẻ |
16540 | B9 | Đối tượng DTTS theo Nghị định số 75/2023/NĐ-CP (NSNN hỗ trọ 100%) |
16559 | B8 | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022-2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP (NSNN hỗ trợ 100%) |
16579 | D1 | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn hộ cận nghèo giai đoạn 2022-2025 (Nghị quyết 15 HĐND hỗ trợ 100%) |
16580 | D2 | Đối tượng DTTS theo Nghị định số 75/2023/NĐ-CP (Nghị quyết 15 HĐND hỗ trọ 100%) |
16599 | KE | Dân quân thường trực |
16619 | KH | BHXH tai nạn lao động tự nguyện |
16639 | IT | Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh |
16659 | ZD | Học sinh sinh viên - Ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm |
16679 | ZL | Sinh viên - Ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm |
16699 | YT | Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
16700 | MB | Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người |
16719 | ik | Thu BHXH tự nguyện người dân tại đặc khu |
16720 | IK | Thu BHXH tự nguyện người tại đặc khu |
16759 | IX | Thu BHXH tự nguyện đối tượng xã đảo |