Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
15879 A6 Người DTTS tại khu vực II, III giai đoạn 2016-2020 Nghị định 75 (NSNN 100%)
15899 W2 Trẻ em khuyết tật nhẹ (dưới 16 tuổi) theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
15900 W3 Công an xã bán chuyên trách cấp thôn tham gia BHYT theo Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
15901 IH Công an xã bán chuyên trách cấp thôn tham gia BHXH TN theo Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
15919 D8 Dân tộc thiểu số (NQ 37)
15939 D8 Dân tộc thiểu số (NQ 37)
15959 IE Thu BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách và người làm việc ở các ấp, khu phố
15979 FF Phường, xã Huyện Trảng Bom
16000 KD Ghi tiền thu trong kỳ chưa xác định
16039 M8 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) thuộc hộ có MSTB từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi
16040 M8 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) thuộc hộ có MSTB từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi
16041 D3 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) thuộc hộ có MSTB từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi
16059 M9 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) là học sinh, sinh viên thuộc hộ có MSTB
16060 D1 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) thuộc hộ mới thoát nghèo từ 01/01/2024
16061 D2 Người dân tộc thiểu số (theo NĐ 75/2023/NĐ- CP) thuộc hộ có MSTB từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi
16062 D5 Người dân tộc thiểu số theo (NĐ 75/2023/NĐ- CP) có bệnh mãn tính thuộc hộ có MSTB
16079 WH Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở được NS hỗ trợ 100% mức đóng
16080 WI Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở được NS hỗ trợ một phần mức đóng
16099 IH Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
16100 WN Người DTTS theo NĐ 75 được NS tỉnh hỗ trợ thêm 30% mức đóng BHYT
16119 Z8 Hộ gia đình NLNN được NS tỉnh hỗ trợ mức đóng BHYT
16120 Z9 Hộ gia đình NLNN (DTTS)được NS tỉnh hỗ trợ mức đóng BHYT
16139 B8 Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi
16159 I8 BHXH Tự nguyện theo NQ 26
16179 ie Thu BHXH tự nguyện đối tượng theo NĐ 40
16181 B8 Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi không đủ điều kiện mua BHYT
16182 B9 Người khuyết tật nhẹ không có điều kiện mua BHYT
16199 ie Thu BHXH tự nguyện đối tượng theo NĐ 40
16219 IL Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở tham gia BHXH tự nguyện
16239 IT Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ