Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
15480 C3 Học sinh có NSĐP hỗ trợ thêm (NQ15)
15481 C4 Hộ gia đình có NSĐP hỗ trợ thêm (NQ15)
15482 G9 Người lao động dôi dư đóng không quá 06 tháng theo NĐ97
15499 B9 Nhóm 65-69 được NQ HĐND quận hỗ trợ
15500 R1 Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp
15519 IH Người thuộc hộ cận nghèo tham gia BHXH tự nguyện được hỗ trợ
15539 B8 Người cao tuổi từ 60 đến dưới 80 tuổi
15540 B8 Người cao tuổi từ 60 đến dưới 80 tuổi
15559 WG Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp hằng tháng
15579 WK Người dân ở các xã an toàn khu, vùng an toàn khu CM trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ
15580 WS Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các địa bàn xã khu vực II, III trong giai đoạn 2016-2020 nhưng không thuộc giai đoạn 2021-2025
15599 B8 Người thoát hộ nghèo đồng thời thoát hộ cận nghèo
15619 A8 Hộ gia đình có MSTB NSNN hỗ trợ 100%
15639 B9 DTTS khó khăn đặc thù NĐ 75 và NQ 25/HĐND tỉnh
15659 M2 Hộ GĐ cận nghèo được NSNN hỗ trợ 85%
15679 B8 1. Người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 80 tuổi theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
15699 B9 2. Người khuyết tật nhẹ theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
15700 W1 HSSV có hoàn cảnh khó khăn thuộc hộ gia đình NLNDN có mức sống trung bình theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
15719 W8 Học sinh theo NQ 37
15720 A8 Hộ gia đình làm Nông Lâm Ngư nghiệp có mức TB (NQ 37)
15721 C8 Hộ gia đình cận nghèo (NQ 37)
15722 C2 Đảng viên được tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng
15739 B8 Đối tượng khác (NQ 37)
15759 C1 Người cao tuổi từ đủ 77 đến dưới 80 tuổi
15760 c2 Đảng viên trên 40 năm tuổi Đảng
15779 B8 Người tham gia BHYT theo hộ gia đình (NSĐP hỗ trợ 30% theo NQ 25/2023/NQ-HĐND)
15799 B9 Người cao tuổi chưa được cấp thẻ BHYT theo diện bắt buộc và theo diện đối tượng được cấp miễn phí (Ngân sách địa phương hỗ trợ 100%)
15819 A6 HGĐ thoát nghèo theo Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND
15839 A8 HGĐ thoát cận nghèo Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND
15859 A6 Người DTTS tại khu vực II, III giai đoạn 2016-2020 (NSNN hỗ trợ 100%)

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ