Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
15080 Q2 Học sinh được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình
15099 M1 Cận nghèo được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình
15100 M2 Học sinh được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình
15101 M3 Sinh viên được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình
15102 M4 Hộ gia đình được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình
15119 M1 Hộ GĐ cận nghèo được NSNN hỗ trợ 90%
15139 Z4 Người dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp
15159 Z5 Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình
15160 Z6 Đối tượng NLN NSNN 30%, NSĐP 70%
15179 IT Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh
15199 IT BHXH Tự nguyện người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
15219 M7 Người thuộc hộ có MSTB mới thoát nghèo từ 01/01/2023
15239 IT Người dân tộc tham gia BHXH tự nguyện
15240 IK Người thuộc hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình tham gia BHXH tự nguyện
15259 W2 Hộ nông, lâm, ngư nghiệp có MSTB là người DTTS được hỗ trợ theo NQ97 tỉnh Lâm Đồng
15260 W4 Hộ gia đình thoát khỏi vùng II, III được NS tỉnh hỗ trợ theo NQ 143 tỉnh Lâm Đồng
15279 w3 Hộ gia đình thoát khỏi vùng II, III được NS tỉnh hỗ trợ theo NQ 143 tỉnh Lâm Đồng
15299 IH Người dân tộc tham gia BHXH tự nguyện
15319 IT Thu BHXH tự nguyện ngoại tỉnh
15339 R4 Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp NQ04
15340 C4 Người thuộc hộ gia đình cận nghèo NSNN hỗ trợ NQ04
15341 D4 Học sinh sinh viên NQ04
15379 B8 Nhóm người được hỗ trợ theo NQ của HĐND
15399 IK BHXH Tự nguyện người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ, dân phố
15419 C1 Người thuộc hộ cận nghèo NSNN hỗ trợ 85%
15439 C2 Người thuộc hộ cận nghèo NSNN hỗ trợ 80%
15440 C3 Người thuộc hộ cận nghèo NSNN hỗ trợ 75%
15459 IU BHXH tự nguyện có NSĐP hỗ trợ thêm (NQ15)
15460 IU BHXH tự nguyện có NSĐP hỗ trợ thêm (NQ15)
15479 C3 Học sinh có NSĐP hỗ trợ thêm (NQ15)

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ