14807 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Kỳ |
14808 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Anh Sơn |
14809 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Diễn Châu |
14810 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Thành |
14811 | XO | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đô Lương |
14812 | XP | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Chương |
14813 | XQ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghi Lộc |
14814 | XR | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nam Đàn |
14815 | XS | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hưng Nguyên |
14816 | XT | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Thái Hoà |
14817 | XU | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Hoàng Mai |
14818 | WT | Hưu công nhân viên chức - NSNN đóng |
14819 | WY | Trợ cấp TNLĐ, BNN - NSNN đóng |
14820 | AW | Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp (NSDP: 40%) |
14821 | CQ | Quá trình quận/huyện |
14839 | IT | Thu BHXH tự nguyện tạm trú ngoại tỉnh |
14859 | IT | Thu BHXH tự nguyện với người ngoại tỉnh |
14901 | Z3 | Hộ Gia đình làm NLNN được NSNN hỗ trợ 50%, NSĐP hỗ trợ 50% |
14919 | F1 | Truy thu Cán bộ y tế xã, phường, thị trấn theo CV 890/BHXH-CĐCS ngày 18/03/2005 của BHXH VN |
14939 | IR | Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp hỗ trợ 20% NS tỉnh |
14959 | IF | Thu BHXH tự nguyện cho người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, MSTB |
14979 | IT | Bảo hiểm xã hội tự nguyện Ngoại tỉnh |
14999 | IT | Thu BHXH TN không được NSĐP hỗ trợ |
15019 | M1 | Hộ gia đình mới thoát nghèo (từ 01/01/2023) |
15020 | M3 | Học sinh thuộc hộ có MSTB |
15021 | M4 | Sinh viên thuộc hộ có MSTB |
15022 | M5 | Người có bệnh mãn tính thuộc hộ có MSTB |
15039 | M2 | Người thuộc hộ có mức sống trung bình (MSTB) từ 60 đến 79 tuổi (từ 08/2022-2025) |
15059 | M6 | Người thuộc hộ MSTB (trước 01/7/2021 là DK, DT giảm theo QĐ861) |
15079 | Q1 | Cận nghèo được hỗ trợ theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 của HĐND tỉnh Quảng Bình |