Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
14777 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Cửa Lò
14778 SC Nghiên cứu sinh Huyện Quế Phong
14779 SD Nghiên cứu sinh Huyện Quỳ Châu
14780 SE Nghiên cứu sinh Huyện Kỳ Sơn
14781 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tương Dương
14782 SG Nghiên cứu sinh Huyện Nghĩa Đàn
14783 SH Nghiên cứu sinh Huyện Quỳ Hợp
14784 SI Nghiên cứu sinh Huyện Quỳnh Lưu
14785 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Con Cuông
14786 SK Nghiên cứu sinh Huyện Tân Kỳ
14787 SL Nghiên cứu sinh Huyện Anh Sơn
14788 SM Nghiên cứu sinh Huyện Diễn Châu
14789 SN Nghiên cứu sinh Huyện Yên Thành
14790 SO Nghiên cứu sinh Huyện Đô Lương
14791 SP Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Chương
14792 SQ Nghiên cứu sinh Huyện Nghi Lộc
14793 SR Nghiên cứu sinh Huyện Nam Đàn
14794 SS Nghiên cứu sinh Huyện Hưng Nguyên
14795 ST Nghiên cứu sinh Thị xã Thái Hoà
14796 SU Nghiên cứu sinh Thị xã Hoàng Mai
14797 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Vinh
14798 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cửa Lò
14799 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quế Phong
14800 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quỳ Châu
14801 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kỳ Sơn
14802 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tương Dương
14803 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghĩa Đàn
14804 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quỳ Hợp
14805 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quỳnh Lưu
14806 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Con Cuông

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ