Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
14747 FN Phường, xã Huyện Yên Thành
14748 FO Phường, xã Huyện Đô Lương
14749 FP Phường, xã Huyện Thanh Chương
14750 FQ Phường, xã Huyện Nghi Lộc
14751 FR Phường, xã Huyện Nam Đàn
14752 FS Phường, xã Huyện Hưng Nguyên
14753 FT Phường, xã thị xã Thái Hoà
14754 FU Phường, xã Thị xã Hoàng Mai
14755 CA Hội NN, cá thể Thành phố Vinh
14756 CB Hội NN, cá thể Thị xã Cửa Lò
14757 CC Hội NN, cá thể Huyện Quế Phong
14758 CD Hội NN, cá thể Huyện Quỳ Châu
14759 CE Hội NN, cá thể Huyện Kỳ Sơn
14760 CF Hội NN, cá thể Huyện Tương Dương
14761 CG Hội NN, cá thể Huyện Nghĩa Đàn
14762 CH Hội NN, cá thể Huyện Quỳ Hợp
14763 CI Hội NN, cá thể Huyện Quỳnh Lưu
14764 CJ Hội NN, cá thể Huyện Con Cuông
14765 CK Hội NN, cá thể Huyện Tân Kỳ
14766 CL Hội NN, cá thể Huyện Anh Sơn
14767 CM Hội NN, cá thể Huyện Diễn Châu
14768 CN Hội NN, cá thể Huyện Yên Thành
14769 CO Hội NN, cá thể Huyện Đô Lương
14770 CP Hội NN, cá thể Huyện Thanh Chương
14771 CQ Hội NN, cá thể Huyện Nghi Lộc
14772 CR Hội NN, cá thể Huyện Nam Đàn
14773 CS Hội NN, cá thể Huyện Hưng Nguyên
14774 CT Hội NN, cá thể Thị xã Thái Hoà
14775 CU Hội NN, cá thể Thị xã Hoàng Mai
14776 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Vinh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ