Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
13658 B8 Quỹ kết dư hỗ trợ HSSV địa phương
13678 B9 Quỹ kết dư hỗ trợ hộ NLNN có MSTB
13698 C1 Quỹ kết dư hỗ trợ Hộ gia đình
13699 C2 Quỹ kết dư hỗ trợ HSSV trung ương
13700 H3 Hộ gia đình NSĐP hỗ trợ 30%
13718 A8 Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp (hỗ trợ 100%)
13719 LZ Học sinh, sinh viên NSTW và NSĐP hỗ trợ
13720 H2 Hộ gia đình NSĐP hỗ trợ 20%
13721 H4 Hộ gia đình NSĐP hỗ trợ 40%
13722 H5 Hộ gia đình NSĐP hỗ trợ 50%
13738 C7 Cận nghèo dự án Norred hỗ trợ
13739 W7 Học sinh NSNN hỗ trợ 100%
13759 A0 Sinh viên được nguồn Quỹ kết dư hỗ trợ
13778 WE Học sinh(NSĐP hỗ trợ 100%)
13798 L2 Sinh viên địa phương NSĐP hỗ trợ 40%
13818 A6 Khối AR tách riêng theo dõi
13838 D1 Học sinh - NSĐP(70/30)
13839 L1 Sinh viên - NSNN(70/30)
13858 L2 Sinh viên - NSĐP(70/30)
13898 IT Thu BHXH Tự nguyện ngoại tỉnh
13918 w6 Học sinh Ngân sách tỉnh Hỗ trợ 60%
13938 RA Thu bắt buộc - BQP
13958 RB Thu tự nguyện - BQP
13959 RD Phu nhân, phu quân - BQP
13979 RC Chiến sỹ - BQP
13998 H9 Cấp thẻ BHYT 100 % ngân sách địa phương
14018 B8 Người cao tuổi từ đủ 70-dưới 80 và người thu gom rác
14039 IH Thu BHXH Tự nguyện ngoại huyện
14098 IE Thu BHXH tự nguyện cho cán bộ không chuyên trách và người làm việc ở các thôn, tổ dân phố
14118 Z1 Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp được NSNN hỗ trợ 40%

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ