Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
13378 A7 Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú
13398 ID Học viên cơ yếu
13418 B8 Học sinh thuộc HGD có mức sống trung bình
13419 A8 Sinh viên thuộc HGD có mức sống trung bình
13438 XA Xuất khẩu lao động Quận 1
13458 A9 Đối tượng thuộc HGĐ không có khả năng thoát nghèo và HGĐ sau khi thoát nghèo ổn định cuộc sống
13478 WD Học sinh sinh viên - NSĐP
13498 WL Sinh viên - NSĐP
13518 WB Hưu quân đội - Quỹ BHXH đóng
13519 WA Hưu quân đội - NSNN đóng
13520 WF Trợ cấp 91
13521 WC Trợ cấp cán bộ xã
13538 W5 Học sinh NSĐP (50%)
13539 W3 Sinh viên NSĐP (60%)
13540 W1 Học sinh - Sinh viên NSĐP 35%
13542 L1 Sinh viên NSTW (NSTW: 30%; NSĐP: 10%)
13543 B9 Hộ gia đình ngân sách địa phương hỗ trợ 100%
13544 B8 Cận nghèo khác
13545 B8 Học sinh, sinh viên NSĐP hỗ trợ
13546 W1 Học sinh dân tộc tỉnh Lâm Đồng - hỗ trợ thêm 70% NSĐP theo NQ65 của tỉnh
13558 W6 Học sinh NSĐP (60%)
13559 L5 Sinh viên NSTW (NSTW: 30%; NSĐP: 20%)
13560 L6 Sinh viên NSTW (NSTW: 30%; NSĐP: 30%)
13561 W2 Sinh viên NSĐP (50%)
13562 W2 HS-SV NSĐP 5% - NSTW 30%
13563 AW Cận nghèo dân tộc thiểu số
13564 C1 Người thuộc hộ cận nghèo Norred
13578 W1 Học sinh NSĐP (40%)
13579 B8 Hộ gia đình ngân sách địa phương hỗ trợ 20%
13639 A8 Sinh viên dân tộc tỉnh Lâm Đồng - hỗ trợ thêm 70% NSĐP theo NQ65 của tỉnh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ