Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
14119 Z2 Hộ gia đình làm nông, lâm, ngư diêm nghiệp được NSNN hỗ trợ 50%
14138 B9 Người Khuyết tật nhẹ được ngân sách tỉnh hỗ trợ (CV2880_UBND tỉnh)
14158 C1 Đối tượng Cận nghèo - C1
14159 H9 Đối tượng nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác (không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN) – H9
14160 L1 Đối tượng sinh viên – L1
14178 D1 Đối tượng học sinh – D1
14179 R1 Hộ nông lâm ngư diêm nghiệp – R1
14198 A8 Khối cận nghèo (phần đối tượng đóng)
14219 WV Khối vận động viên chỉ đóng quỹ TNLĐ-BNN
14238 C1 Người thuộc hộ gia đình cận nghèo NSNN, NSĐP hỗ trợ
14258 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Hà Tĩnh
14259 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Hồng Lĩnh
14260 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hương Sơn
14261 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Thọ
14262 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vũ Quang
14263 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nghi Xuân
14264 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Can Lộc
14265 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hương Khê
14266 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạch Hà
14267 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cẩm Xuyên
14268 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kỳ Anh
14269 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lộc Hà
14270 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Hà Tĩnh
14271 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Hồng Lĩnh
14272 TC Ngoài quốc doanh Huyện Hương Sơn
14273 TD Ngoài quốc doanh Huyện Đức Thọ
14274 TE Ngoài quốc doanh Huyện Vũ Quang
14275 TF Ngoài quốc doanh Huyện Nghi Xuân
14276 TG Ngoài quốc doanh Huyện Can Lộc
14277 TH Ngoài quốc doanh Huyện Hương Khê

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ