12698 | CQ | Người Thanh Toán Thai Sản Trực Tiếp |
12717 | B2 | Nghèo thiếu hụt các dịch vụ XH cơ bản (thiếu hụt BHYT) NSTW 100% |
12718 | B3 | Nghèo thiếu hụt các dịch vụ XH cơ bản (không thiếu hụt BHYT) NSTW 70%; NSĐP: 30% |
12737 | Q8 | Đối tượng Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ công an nhân dân hưởng theo sinh hoạt phí |
12758 | QT | Giảm trùng quá trình |
12777 | A4 | Đơn vị dùng chung BHYT |
12797 | A5 | Khối đối tượng người bệnh Phong |
12837 | A6 | Sinh viên ( Bộ Giáo dục quản lý NS tỉnh không hỗ trợ bổ sung) |
12972 | B9 | Sinh viên thuộc HGĐ nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có MSTB |
12977 | B8 | Học sinh thuộc HGĐ nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có MSTB |
12997 | AW | Sinh viên ngân sách TW hỗ trợ |
12998 | A6 | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo NSNN hỗ trợ 100% |
13057 | PT | Giảm thu BHXH tự nguyện hồ sơ lịch sử |
13077 | D1 | Đảng, Đoàn thể chỉ tham gia BHXH |
13097 | H1 | Hành chính Sự nghiệp công lập chỉ tham gia BHXH, BHTN |
13117 | GZ | Giảm quá trình trùng (HTTT,TN,TNLD-BNN) |
13137 | C6 | Đối tượng Học viên, chiến sĩ công an nhân dân |
13177 | PZ | Khối NĐ 09 |
13197 | H6 | Người làm công tác cơ yếu tham gia BHXH |
13217 | TT | Khối truy thu 22% BHXH đơn vị tạm dừng đóng |
13237 | TT | Khối truy thu 22% BHXH đơn vị tạm dừng đóng |
13257 | VZ | Khối lao động dưới 10 huyện Bình Chánh |
13277 | IC | Người nước ngoài tham gia BHYT,TNLĐ,ODTS |
13297 | B4 | Thân nhân công nhân viên chức Quốc phòng |
13298 | B5 | Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân |
13299 | B6 | Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu |
13317 | H8 | Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN |
13319 | D1 | Đảng, đoàn thể chỉ tham gia BHXH |
13338 | H1 | Hành chính sự nghiệp chỉ tham gia BHXH, BHTN |
13358 | B7 | Chức sắc, tu hành |