Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
12508 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12509 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12510 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12511 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12512 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12513 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12514 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12515 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12516 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12517 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12518 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12519 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12520 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12521 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12522 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12523 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12524 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12525 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12526 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12527 TN Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp
12528 VU Khối lao động dưới 10
12537 XT Đơn vị xuất khẩu lao động
12557 PS khối phường xã NĐ 09 huyện hóc môn
12558 HN Hộ nghèo
12577 HN Hộ nghèo
12597 VQ Đơn vị sử dụng dưới 10 LĐ Quận Củ Chi
12619 S4 Nghiên cứu sinh tỉnh Thanh Hóa
12657 HN Hộ nghèo
12677 VX Khối lao động dưới 10 quận 12
12697 A3 Hộ nông dân mất đất

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ