12029 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cẩm Thủy |
12030 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạch Thành |
12031 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hà Trung |
12032 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Lộc |
12033 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Định |
12034 | XO | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thọ Xuân |
12035 | XP | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thường Xuân |
12036 | XQ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Triệu Sơn |
12037 | XR | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thiệu Hoá |
12038 | XS | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoằng Hóa |
12039 | XT | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hậu Lộc |
12040 | XU | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nga Sơn |
12041 | XV | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Như Xuân |
12042 | XX | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Như Thanh |
12043 | XY | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nông Cống |
12044 | LX | Lao động học tập, công tác nước ngoài chỉ thu BHXH (HSL) |
12045 | LY | Lao động học tập, công tác nước ngoài chỉ thu BHXH (ML) |
12056 | RQ | Khối chỉ đóng BHXH và TNLĐ Bộ Quốc Phòng |
12076 | B1 | Học sinh sinh viên hỗ trợ 100% NSNN |
12116 | PI | Khối Phường xã NĐ 09 Quận 9 |
12117 | VI | Khối lao động dưới 10 - Quận 9 |
12136 | S9 | Nghiên cứu sinh đóng 26% |
12157 | PT | Khối NĐ 09 huyện Nhà Bè |
12158 | VA | Đơn vj sử dụng dưới 10 LĐ Quận 1 |
12159 | A2 | Khối đối tượng HIV |
12160 | PF | NĐ 09 - Quận 6 |
12161 | PM | NĐ 09 - Gò Vấp |
12176 | PN | NĐ 09 - Phú Nhuận |
12177 | VD | Khối ngoài quốc doanh quận 4 |
12178 | VF | Đơn vị sử dụng dưới 10 LĐ - Quận 6 |