12 | TY | Ngân sách hỗ trợ BHYT |
12000 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Lang Chánh |
12001 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Ngọc Lạc |
12002 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Thủy |
12003 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Thạch Thành |
12004 | SL | Nghiên cứu sinh Huyện Hà Trung |
12005 | SM | Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Lộc |
12006 | SN | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Định |
12007 | SO | Nghiên cứu sinh Huyện Thọ Xuân |
12008 | SP | Nghiên cứu sinh Huyện Thường Xuân |
12009 | SQ | Nghiên cứu sinh Huyện Triệu Sơn |
12010 | SR | Nghiên cứu sinh Huyện Thiệu Hoá |
12011 | SS | Nghiên cứu sinh Huyện Hoằng Hóa |
12012 | ST | Nghiên cứu sinh Huyện Hậu Lộc |
12013 | SU | Nghiên cứu sinh Huyện Nga Sơn |
12014 | SV | Nghiên cứu sinh Huyện Như Xuân |
12015 | SX | Nghiên cứu sinh Huyện Như Thanh |
12016 | SY | Nghiên cứu sinh Huyện Nông Cống |
12017 | X1 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Sơn |
12018 | X2 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quảng Xương |
12019 | X3 | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tĩnh Gia |
12020 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Thanh Hóa |
12021 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bỉm Sơn |
12022 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sầm Sơn |
12023 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Lát |
12024 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quan Hóa |
12025 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bá Thước |
12026 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quan Sơn |
12027 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lang Chánh |
12028 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ngọc Lạc |