Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
12 TY Ngân sách hỗ trợ BHYT
12000 SH Nghiên cứu sinh Huyện Lang Chánh
12001 SI Nghiên cứu sinh Huyện Ngọc Lạc
12002 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Thủy
12003 SK Nghiên cứu sinh Huyện Thạch Thành
12004 SL Nghiên cứu sinh Huyện Hà Trung
12005 SM Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Lộc
12006 SN Nghiên cứu sinh Huyện Yên Định
12007 SO Nghiên cứu sinh Huyện Thọ Xuân
12008 SP Nghiên cứu sinh Huyện Thường Xuân
12009 SQ Nghiên cứu sinh Huyện Triệu Sơn
12010 SR Nghiên cứu sinh Huyện Thiệu Hoá
12011 SS Nghiên cứu sinh Huyện Hoằng Hóa
12012 ST Nghiên cứu sinh Huyện Hậu Lộc
12013 SU Nghiên cứu sinh Huyện Nga Sơn
12014 SV Nghiên cứu sinh Huyện Như Xuân
12015 SX Nghiên cứu sinh Huyện Như Thanh
12016 SY Nghiên cứu sinh Huyện Nông Cống
12017 X1 Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Sơn
12018 X2 Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quảng Xương
12019 X3 Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tĩnh Gia
12020 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Thanh Hóa
12021 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bỉm Sơn
12022 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sầm Sơn
12023 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Lát
12024 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quan Hóa
12025 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bá Thước
12026 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quan Sơn
12027 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lang Chánh
12028 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ngọc Lạc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ