Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11970 CE Hội NN, cá thể Huyện Quan Hóa
11971 CF Hội NN, cá thể Huyện Bá Thước
11972 CG Hội NN, cá thể Huyện Quan Sơn
11973 CH Hội NN, cá thể Huyện Lang Chánh
11974 CI Hội NN, cá thể Huyện Ngọc Lạc
11975 CJ Hội NN, cá thể Huyện Cẩm Thủy
11976 CK Hội NN, cá thể Huyện Thạch Thành
11977 CL Hội NN, cá thể Huyện Hà Trung
11978 CM Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Lộc
11979 CN Hội NN, cá thể Huyện Yên Định
11980 CO Hội NN, cá thể Huyện Thọ Xuân
11981 CP Hội NN, cá thể Huyện Thường Xuân
11982 CQ Hội NN, cá thể Huyện Triệu Sơn
11983 CR Hội NN, cá thể Huyện Thiệu Hoá
11984 CS Hội NN, cá thể Huyện Hoằng Hóa
11985 CT Hội NN, cá thể Huyện Hậu Lộc
11986 CU Hội NN, cá thể Huyện Nga Sơn
11987 CV Hội NN, cá thể Huyện Như Xuân
11988 CX Hội NN, cá thể Huyện Như Thanh
11989 CY Hội NN, cá thể Huyện Nông Cống
11990 S1 Nghiên cứu sinh Huyện Đông Sơn
11991 S2 Nghiên cứu sinh Huyện Quảng Xương
11992 S3 Nghiên cứu sinh Huyện Tĩnh Gia
11993 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Thanh Hóa
11994 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Bỉm Sơn
11995 SC Nghiên cứu sinh Thị xã Sầm Sơn
11996 SD Nghiên cứu sinh Huyện Mường Lát
11997 SE Nghiên cứu sinh Huyện Quan Hóa
11998 SF Nghiên cứu sinh Huyện Bá Thước
11999 SG Nghiên cứu sinh Huyện Quan Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ