11970 | CE | Hội NN, cá thể Huyện Quan Hóa |
11971 | CF | Hội NN, cá thể Huyện Bá Thước |
11972 | CG | Hội NN, cá thể Huyện Quan Sơn |
11973 | CH | Hội NN, cá thể Huyện Lang Chánh |
11974 | CI | Hội NN, cá thể Huyện Ngọc Lạc |
11975 | CJ | Hội NN, cá thể Huyện Cẩm Thủy |
11976 | CK | Hội NN, cá thể Huyện Thạch Thành |
11977 | CL | Hội NN, cá thể Huyện Hà Trung |
11978 | CM | Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Lộc |
11979 | CN | Hội NN, cá thể Huyện Yên Định |
11980 | CO | Hội NN, cá thể Huyện Thọ Xuân |
11981 | CP | Hội NN, cá thể Huyện Thường Xuân |
11982 | CQ | Hội NN, cá thể Huyện Triệu Sơn |
11983 | CR | Hội NN, cá thể Huyện Thiệu Hoá |
11984 | CS | Hội NN, cá thể Huyện Hoằng Hóa |
11985 | CT | Hội NN, cá thể Huyện Hậu Lộc |
11986 | CU | Hội NN, cá thể Huyện Nga Sơn |
11987 | CV | Hội NN, cá thể Huyện Như Xuân |
11988 | CX | Hội NN, cá thể Huyện Như Thanh |
11989 | CY | Hội NN, cá thể Huyện Nông Cống |
11990 | S1 | Nghiên cứu sinh Huyện Đông Sơn |
11991 | S2 | Nghiên cứu sinh Huyện Quảng Xương |
11992 | S3 | Nghiên cứu sinh Huyện Tĩnh Gia |
11993 | SA | Nghiên cứu sinh Thành phố Thanh Hóa |
11994 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Bỉm Sơn |
11995 | SC | Nghiên cứu sinh Thị xã Sầm Sơn |
11996 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Mường Lát |
11997 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Quan Hóa |
11998 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Bá Thước |
11999 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Quan Sơn |