Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11940 FB Phường, xã Thị xã Bỉm Sơn
11941 FC Phường, xã Thị xã Sầm Sơn
11942 FD Phường, xã Huyện Mường Lát
11943 FE Phường, xã Huyện Quan Hóa
11944 FF Phường, xã Huyện Bá Thước
11945 FG Phường, xã Huyện Quan Sơn
11946 FH Phường, xã Huyện Lang Chánh
11947 FI Phường, xã Huyện Ngọc Lạc
11948 FJ Phường, xã Huyện Cẩm Thủy
11949 FK Phường, xã Huyện Thạch Thành
11950 FL Phường, xã Huyện Hà Trung
11951 FM Phường, xã Huyện Vĩnh Lộc
11952 FN Phường, xã Huyện Yên Định
11953 FO Phường, xã Huyện Thọ Xuân
11954 FP Phường, xã Huyện Thường Xuân
11955 FQ Phường, xã Huyện Triệu Sơn
11956 FR Phường, xã Huyện Thiệu Hoá
11957 FS Phường, xã Huyện Hoằng Hóa
11958 FT Phường, xã Huyện Hậu Lộc
11959 FU Phường, xã Huyện Nga Sơn
11960 FV Phường, xã Huyện Như Xuân
11961 FX Phường, xã Huyện Như Thanh
11962 FY Phường, xã Huyện Nông Cống
11963 C1 Hội NN, cá thể Huyện Đông Sơn
11964 C2 Hội NN, cá thể Huyện Quảng Xương
11965 C3 Hội NN, cá thể Huyện Tĩnh Gia
11966 CA Hội NN, cá thể Thành phố Thanh Hóa
11967 CB Hội NN, cá thể Thị xã Bỉm Sơn
11968 CC Hội NN, cá thể Thị xã Sầm Sơn
11969 CD Hội NN, cá thể Huyện Mường Lát

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ