Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11910 E2 Khối hợp tác xã Huyện Quảng Xương
11911 E3 Khối hợp tác xã Huyện Tĩnh Gia
11912 EA Khối hợp tác xã Thành phố Thanh Hóa
11913 EB Khối hợp tác xã Thị xã Bỉm Sơn
11914 EC Khối hợp tác xã Thị xã Sầm Sơn
11915 ED Khối hợp tác xã Huyện Mường Lát
11916 EE Khối hợp tác xã Huyện Quan Hóa
11917 EF Khối hợp tác xã Huyện Bá Thước
11918 EG Khối hợp tác xã Huyện Quan Sơn
11919 EH Khối hợp tác xã Huyện Lang Chánh
11920 EI Khối hợp tác xã Huyện Ngọc Lạc
11921 EJ Khối hợp tác xã Huyện Cẩm Thủy
11922 EK Khối hợp tác xã Huyện Thạch Thành
11923 EL Khối hợp tác xã Huyện Hà Trung
11924 EM Khối hợp tác xã Huyện Vĩnh Lộc
11925 EN Khối hợp tác xã Huyện Yên Định
11926 EO Khối hợp tác xã Huyện Thọ Xuân
11927 EP Khối hợp tác xã Huyện Thường Xuân
11928 EQ Khối hợp tác xã Huyện Triệu Sơn
11929 ER Khối hợp tác xã Huyện Thiệu Hoá
11930 ES Khối hợp tác xã Huyện Hoằng Hóa
11931 ET Khối hợp tác xã Huyện Hậu Lộc
11932 EU Khối hợp tác xã Huyện Nga Sơn
11933 EV Khối hợp tác xã Huyện Như Xuân
11934 EX Khối hợp tác xã Huyện Như Thanh
11935 EY Khối hợp tác xã Huyện Nông Cống
11936 F1 Phường, xã Huyện Đông Sơn
11937 F2 Phường, xã Huyện Quảng Xương
11938 F3 Phường, xã Huyện Tĩnh Gia
11939 FA Phường, xã Thành phố Thanh Hóa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ