11880 | HX | Hành chánh sự nghiệp Huyện Như Thanh |
11881 | HY | Hành chánh sự nghiệp Huyện Nông Cống |
11882 | N1 | Ngoài công lập Huyện Đông Sơn |
11883 | N2 | Ngoài công lập Huyện Quảng Xương |
11884 | N3 | Ngoài công lập Huyện Tĩnh Gia |
11885 | NA | Ngoài công lập Thành phố Thanh Hóa |
11886 | NB | Ngoài công lập Thị xã Bỉm Sơn |
11887 | NC | Ngoài công lập Thị xã Sầm Sơn |
11888 | ND | Ngoài công lập Huyện Mường Lát |
11889 | NE | Ngoài công lập Huyện Quan Hóa |
11890 | NF | Ngoài công lập Huyện Bá Thước |
11891 | NG | Ngoài công lập Huyện Quan Sơn |
11892 | NH | Ngoài công lập Huyện Lang Chánh |
11893 | NI | Ngoài công lập Huyện Ngọc Lạc |
11894 | NJ | Ngoài công lập Huyện Cẩm Thủy |
11895 | NK | Ngoài công lập Huyện Thạch Thành |
11896 | NL | Ngoài công lập Huyện Hà Trung |
11897 | NM | Ngoài công lập Huyện Vĩnh Lộc |
11898 | NN | Ngoài công lập Huyện Yên Định |
11899 | NO | Ngoài công lập Huyện Thọ Xuân |
11900 | NP | Ngoài công lập Huyện Thường Xuân |
11901 | NQ | Ngoài công lập Huyện Triệu Sơn |
11902 | NR | Ngoài công lập Huyện Thiệu Hoá |
11903 | NS | Ngoài công lập Huyện Hoằng Hóa |
11904 | NT | Ngoài công lập Huyện Hậu Lộc |
11905 | NU | Ngoài công lập Huyện Nga Sơn |
11906 | NV | Ngoài công lập Huyện Như Xuân |
11907 | NX | Ngoài công lập Huyện Như Thanh |
11908 | NY | Ngoài công lập Huyện Nông Cống |
11909 | E1 | Khối hợp tác xã Huyện Đông Sơn |