Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11880 HX Hành chánh sự nghiệp Huyện Như Thanh
11881 HY Hành chánh sự nghiệp Huyện Nông Cống
11882 N1 Ngoài công lập Huyện Đông Sơn
11883 N2 Ngoài công lập Huyện Quảng Xương
11884 N3 Ngoài công lập Huyện Tĩnh Gia
11885 NA Ngoài công lập Thành phố Thanh Hóa
11886 NB Ngoài công lập Thị xã Bỉm Sơn
11887 NC Ngoài công lập Thị xã Sầm Sơn
11888 ND Ngoài công lập Huyện Mường Lát
11889 NE Ngoài công lập Huyện Quan Hóa
11890 NF Ngoài công lập Huyện Bá Thước
11891 NG Ngoài công lập Huyện Quan Sơn
11892 NH Ngoài công lập Huyện Lang Chánh
11893 NI Ngoài công lập Huyện Ngọc Lạc
11894 NJ Ngoài công lập Huyện Cẩm Thủy
11895 NK Ngoài công lập Huyện Thạch Thành
11896 NL Ngoài công lập Huyện Hà Trung
11897 NM Ngoài công lập Huyện Vĩnh Lộc
11898 NN Ngoài công lập Huyện Yên Định
11899 NO Ngoài công lập Huyện Thọ Xuân
11900 NP Ngoài công lập Huyện Thường Xuân
11901 NQ Ngoài công lập Huyện Triệu Sơn
11902 NR Ngoài công lập Huyện Thiệu Hoá
11903 NS Ngoài công lập Huyện Hoằng Hóa
11904 NT Ngoài công lập Huyện Hậu Lộc
11905 NU Ngoài công lập Huyện Nga Sơn
11906 NV Ngoài công lập Huyện Như Xuân
11907 NX Ngoài công lập Huyện Như Thanh
11908 NY Ngoài công lập Huyện Nông Cống
11909 E1 Khối hợp tác xã Huyện Đông Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ