Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11850 DT Đảng đoàn thể Huyện Hậu Lộc
11851 DU Đảng đoàn thể Huyện Nga Sơn
11852 DV Đảng đoàn thể Huyện Như Xuân
11853 DX Đảng đoàn thể Huyện Như Thanh
11854 DY Đảng đoàn thể Huyện Nông Cống
11855 H1 Hành chánh sự nghiệp Huyện Đông Sơn
11856 H2 Hành chánh sự nghiệp Huyện Quảng Xương
11857 H3 Hành chánh sự nghiệp Huyện Tĩnh Gia
11858 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Thanh Hóa
11859 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Bỉm Sơn
11860 HC Hành chánh sự nghiệp Thị xã Sầm Sơn
11861 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Mường Lát
11862 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Quan Hóa
11863 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Bá Thước
11864 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Quan Sơn
11865 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Lang Chánh
11866 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Ngọc Lạc
11867 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Cẩm Thủy
11868 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Thạch Thành
11869 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Hà Trung
11870 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Vĩnh Lộc
11871 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Định
11872 HO Hành chánh sự nghiệp Huyện Thọ Xuân
11873 HP Hành chánh sự nghiệp Huyện Thường Xuân
11874 HQ Hành chánh sự nghiệp Huyện Triệu Sơn
11875 HR Hành chánh sự nghiệp Huyện Thiệu Hoá
11876 HS Hành chánh sự nghiệp Huyện Hoằng Hóa
11877 HT Hành chánh sự nghiệp Huyện Hậu Lộc
11878 HU Hành chánh sự nghiệp Huyện Nga Sơn
11879 HV Hành chánh sự nghiệp Huyện Như Xuân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ