Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11820 TR Ngoài quốc doanh Huyện Thiệu Hoá
11821 TS Ngoài quốc doanh Huyện Hoằng Hóa
11822 TT Ngoài quốc doanh Huyện Hậu Lộc
11823 TU Ngoài quốc doanh Huyện Nga Sơn
11824 TV Ngoài quốc doanh Huyện Như Xuân
11825 TX Ngoài quốc doanh Huyện Như Thanh
11826 TY Ngoài quốc doanh Huyện Nông Cống
11827 GS Truy thu GV mầm non
11828 D1 Đảng đoàn thể Huyện Đông Sơn
11829 D2 Đảng đoàn thể Huyện Quảng Xương
11830 D3 Đảng đoàn thể Huyện Tĩnh Gia
11831 DA Đảng đoàn thể Thành phố Thanh Hóa
11832 DB Đảng đoàn thể Thị xã Bỉm Sơn
11833 DC Đảng đoàn thể Thị xã Sầm Sơn
11834 DD Đảng đoàn thể Huyện Mường Lát
11835 DE Đảng đoàn thể Huyện Quan Hóa
11836 DF Đảng đoàn thể Huyện Bá Thước
11837 DG Đảng đoàn thể Huyện Quan Sơn
11838 DH Đảng đoàn thể Huyện Lang Chánh
11839 DI Đảng đoàn thể Huyện Ngọc Lạc
11840 DJ Đảng đoàn thể Huyện Cẩm Thủy
11841 DK Đảng đoàn thể Huyện Thạch Thành
11842 DL Đảng đoàn thể Huyện Hà Trung
11843 DM Đảng đoàn thể Huyện Vĩnh Lộc
11844 DN Đảng đoàn thể Huyện Yên Định
11845 DO Đảng đoàn thể Huyện Thọ Xuân
11846 DP Đảng đoàn thể Huyện Thường Xuân
11847 DQ Đảng đoàn thể Huyện Triệu Sơn
11848 DR Đảng đoàn thể Huyện Thiệu Hoá
11849 DS Đảng đoàn thể Huyện Hoằng Hóa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ