11760 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Long Phú |
11761 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỹ Xuyên |
11762 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ngã Năm |
11763 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạnh Trị |
11764 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Châu |
11765 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành |
11766 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trần Đề |
11767 | PV | Người phục vụ người có công (trên 81%) |
11768 | B | Đối tượng tự đóng theo NĐ 121 |
11769 | ©C | Cận nghèo |
11770 | RO | Khối hộ gia đình ( Cũ) |
11771 | A | Đơn vị không quản lý thu huyện Đông Sơn |
11772 | Q1 | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Sơn |
11773 | Q2 | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quảng Xương |
11774 | Q3 | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tĩnh Gia |
11775 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Thanh Hóa |
11776 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Bỉm Sơn |
11777 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Sầm Sơn |
11778 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mường Lát |
11779 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quan Hóa |
11780 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bá Thước |
11781 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quan Sơn |
11782 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lang Chánh |
11783 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ngọc Lạc |
11784 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cẩm Thủy |
11785 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạch Thành |
11786 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hà Trung |
11787 | QM | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Lộc |
11788 | QN | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Định |
11789 | QO | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thọ Xuân |