Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11730 FH Phường, xã Huyện Thạnh Trị
11731 FI Phường, xã Huyện Vĩnh Châu
11732 FJ Phường, xã Huyện Châu Thành
11733 FK Phường, xã Huyện Trần Đề
11734 CA Hội NN, cá thể Thành phố Sóc Trăng
11735 CB Hội NN, cá thể Huyện Kế Sách
11736 CC Hội NN, cá thể Huyện Mỹ Tú
11737 CD Hội NN, cá thể Huyện Cù Lao Dung
11738 CE Hội NN, cá thể Huyện Long Phú
11739 CF Hội NN, cá thể Huyện Mỹ Xuyên
11740 CG Hội NN, cá thể Huyện Ngã Năm
11741 CH Hội NN, cá thể Huyện Thạnh Trị
11742 CI Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Châu
11743 CJ Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành
11744 CK Hội NN, cá thể Huyện Trần Đề
11745 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Sóc Trăng
11746 SB Nghiên cứu sinh Huyện Kế Sách
11747 SC Nghiên cứu sinh Huyện Mỹ Tú
11748 SD Nghiên cứu sinh Huyện Cù Lao Dung
11749 SE Nghiên cứu sinh Huyện Long Phú
11750 SF Nghiên cứu sinh Huyện Mỹ Xuyên
11751 SG Nghiên cứu sinh Huyện Ngã Năm
11752 SH Nghiên cứu sinh Huyện Thạnh Trị
11753 SI Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Châu
11754 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
11755 SK Nghiên cứu sinh Huyện Trần Đề
11756 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Sóc Trăng
11757 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kế Sách
11758 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỹ Tú
11759 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cù Lao Dung

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ