Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11400 EN Khối hợp tác xã Huyện Bắc Trà My
11401 EO Khối hợp tác xã Huyện Nam Trà My
11402 EP Khối hợp tác xã Huyện Núi Thành
11403 EQ Khối hợp tác xã Huyện Phú Ninh
11404 ER Khối hợp tác xã Huyện Nông Sơn
11405 FA Phường, xã Thành phố Tam Kỳ
11406 FB Phường, xã Thị xã Hội An
11407 FC Phường, xã Huyện Tây Giang
11408 FD Phường, xã Huyện Đông Giang
11409 FE Phường, xã Huyện Đại Lộc
11410 FF Phường, xã Huyện Điện Bàn
11411 FG Phường, xã Huyện Duy Xuyên
11412 FH Phường, xã Huyện Quế Sơn
11413 FI Phường, xã Huyện Nam Giang
11414 FJ Phường, xã Huyện Phước Sơn
11415 FK Phường, xã Huyện Hiệp Đức
11416 FL Phường, xã Huyện Thăng Bình
11417 FM Phường, xã Huyện Tiên Phước
11418 FN Phường, xã Huyện Bắc Trà My
11419 FO Phường, xã Huyện Nam Trà My
11420 FP Phường, xã Huyện Núi Thành
11421 FQ Phường, xã Huyện Phú Ninh
11422 FR Phường, xã Huyện Nông Sơn
11423 CA Hội NN, cá thể Thành phố Tam Kỳ
11424 CB Hội NN, cá thể Thị xã Hội An
11425 CC Hội NN, cá thể Huyện Tây Giang
11426 CD Hội NN, cá thể Huyện Đông Giang
11427 CE Hội NN, cá thể Huyện Đại Lộc
11428 CF Hội NN, cá thể Huyện Điện Bàn
11429 CG Hội NN, cá thể Huyện Duy Xuyên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ