11430 | CH | Hội NN, cá thể Huyện Quế Sơn |
11431 | CI | Hội NN, cá thể Huyện Nam Giang |
11432 | CJ | Hội NN, cá thể Huyện Phước Sơn |
11433 | CK | Hội NN, cá thể Huyện Hiệp Đức |
11434 | CL | Hội NN, cá thể Huyện Thăng Bình |
11435 | CM | Hội NN, cá thể Huyện Tiên Phước |
11436 | CN | Hội NN, cá thể Huyện Bắc Trà My |
11437 | CO | Hội NN, cá thể Huyện Nam Trà My |
11438 | CP | Hội NN, cá thể Huyện Núi Thành |
11439 | CQ | Hội NN, cá thể Huyện Phú Ninh |
11440 | CR | Hội NN, cá thể Huyện Nông Sơn |
11441 | SA | Nghiên cứu sinh Thành phố Tam Kỳ |
11442 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Hội An |
11443 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Tây Giang |
11444 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Đông Giang |
11445 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Đại Lộc |
11446 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Điện Bàn |
11447 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Duy Xuyên |
11448 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Quế Sơn |
11449 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Nam Giang |
11450 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Phước Sơn |
11451 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Hiệp Đức |
11452 | SL | Nghiên cứu sinh Huyện Thăng Bình |
11453 | SM | Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Phước |
11454 | SN | Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Trà My |
11455 | SO | Nghiên cứu sinh Huyện Nam Trà My |
11456 | SP | Nghiên cứu sinh Huyện Núi Thành |
11457 | SQ | Nghiên cứu sinh Huyện Phú Ninh |
11458 | SR | Nghiên cứu sinh Huyện Nông Sơn |
11459 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Tam Kỳ |