Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11430 CH Hội NN, cá thể Huyện Quế Sơn
11431 CI Hội NN, cá thể Huyện Nam Giang
11432 CJ Hội NN, cá thể Huyện Phước Sơn
11433 CK Hội NN, cá thể Huyện Hiệp Đức
11434 CL Hội NN, cá thể Huyện Thăng Bình
11435 CM Hội NN, cá thể Huyện Tiên Phước
11436 CN Hội NN, cá thể Huyện Bắc Trà My
11437 CO Hội NN, cá thể Huyện Nam Trà My
11438 CP Hội NN, cá thể Huyện Núi Thành
11439 CQ Hội NN, cá thể Huyện Phú Ninh
11440 CR Hội NN, cá thể Huyện Nông Sơn
11441 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Tam Kỳ
11442 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Hội An
11443 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tây Giang
11444 SD Nghiên cứu sinh Huyện Đông Giang
11445 SE Nghiên cứu sinh Huyện Đại Lộc
11446 SF Nghiên cứu sinh Huyện Điện Bàn
11447 SG Nghiên cứu sinh Huyện Duy Xuyên
11448 SH Nghiên cứu sinh Huyện Quế Sơn
11449 SI Nghiên cứu sinh Huyện Nam Giang
11450 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Phước Sơn
11451 SK Nghiên cứu sinh Huyện Hiệp Đức
11452 SL Nghiên cứu sinh Huyện Thăng Bình
11453 SM Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Phước
11454 SN Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Trà My
11455 SO Nghiên cứu sinh Huyện Nam Trà My
11456 SP Nghiên cứu sinh Huyện Núi Thành
11457 SQ Nghiên cứu sinh Huyện Phú Ninh
11458 SR Nghiên cứu sinh Huyện Nông Sơn
11459 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Tam Kỳ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ