Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11370 NB Ngoài công lập Thị xã Hội An
11371 NC Ngoài công lập Huyện Tây Giang
11372 ND Ngoài công lập Huyện Đông Giang
11373 NE Ngoài công lập Huyện Đại Lộc
11374 NF Ngoài công lập Huyện Điện Bàn
11375 NG Ngoài công lập Huyện Duy Xuyên
11376 NH Ngoài công lập Huyện Quế Sơn
11377 NI Ngoài công lập Huyện Nam Giang
11378 NJ Ngoài công lập Huyện Phước Sơn
11379 NK Ngoài công lập Huyện Hiệp Đức
11380 NL Ngoài công lập Huyện Thăng Bình
11381 NM Ngoài công lập Huyện Tiên Phước
11382 NN Ngoài công lập Huyện Bắc Trà My
11383 NO Ngoài công lập Huyện Nam Trà My
11384 NP Ngoài công lập Huyện Núi Thành
11385 NQ Ngoài công lập Huyện Phú Ninh
11386 NR Ngoài công lập Huyện Nông Sơn
11387 EA Khối hợp tác xã Thành phố Tam Kỳ
11388 EB Khối hợp tác xã Thị xã Hội An
11389 EC Khối hợp tác xã Huyện Tây Giang
11390 ED Khối hợp tác xã Huyện Đông Giang
11391 EE Khối hợp tác xã Huyện Đại Lộc
11392 EF Khối hợp tác xã Huyện Điện Bàn
11393 EG Khối hợp tác xã Huyện Duy Xuyên
11394 EH Khối hợp tác xã Huyện Quế Sơn
11395 EI Khối hợp tác xã Huyện Nam Giang
11396 EJ Khối hợp tác xã Huyện Phước Sơn
11397 EK Khối hợp tác xã Huyện Hiệp Đức
11398 EL Khối hợp tác xã Huyện Thăng Bình
11399 EM Khối hợp tác xã Huyện Tiên Phước

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ