Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11255 FC Phường, xã Huyện Tân Yên
11256 FD Phường, xã Huyện Lạng Giang
11257 FE Phường, xã Huyện Lục Nam
11258 FF Phường, xã Huyện Lục Ngạn
11259 FG Phường, xã Huyện Sơn Động
1126 AM Trợ cấp công nhân cao su
11260 FH Phường, xã Huyện Yên Dũng
11261 FI Phường, xã Huyện Việt Yên
11262 FJ Phường, xã Huyện Hiệp Hòa
11263 CA Hội NN, cá thể Thành phố Bắc Giang
11264 CB Hội NN, cá thể Huyện Yên Thế
11265 CC Hội NN, cá thể Huyện Tân Yên
11266 CD Hội NN, cá thể Huyện Lạng Giang
11267 CE Hội NN, cá thể Huyện Lục Nam
11268 CF Hội NN, cá thể Huyện Lục Ngạn
11269 CG Hội NN, cá thể Huyện Sơn Động
1127 AU Người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với QN do các Bộ,Ngành,UBND quản lý trừ mã ON,CA
11270 CH Hội NN, cá thể Huyện Yên Dũng
11271 CI Hội NN, cá thể Huyện Việt Yên
11272 CJ Hội NN, cá thể Huyện Hiệp Hòa
11273 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Bắc Giang
11274 SB Nghiên cứu sinh Huyện Yên Thế
11275 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tân Yên
11276 SD Nghiên cứu sinh Huyện Lạng Giang
11277 SE Nghiên cứu sinh Huyện Lục Nam
11278 SF Nghiên cứu sinh Huyện Lục Ngạn
11279 SG Nghiên cứu sinh Huyện Sơn Động
1128 AV sinh viên cận nghèo
11280 SH Nghiên cứu sinh Huyện Yên Dũng
11281 SI Nghiên cứu sinh Huyện Việt Yên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ