Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11282 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Hiệp Hòa
11283 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Bắc Giang
11284 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Thế
11285 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Yên
11286 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạng Giang
11287 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lục Nam
11288 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lục Ngạn
11289 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Động
1129 KC Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tham gia BHXH, BHYT
11290 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Dũng
11291 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Việt Yên
11292 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hiệp Hòa
11293 TL Thân nhân người lao động huyện Sơn Động
11294 ZG Tạm dừng đóng Duy Xuyên
11295 ML Giải quyết chế độ BHXH 1 lần
11296 MS Trợ cấp QĐ 91, 613
11297 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Tam Kỳ
11298 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Hội An
11299 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tây Giang
1130 VP Người phục vụ người có công
11300 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Giang
11301 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đại Lộc
11302 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Điện Bàn
11303 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Duy Xuyên
11304 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quế Sơn
11305 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nam Giang
11306 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phước Sơn
11307 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hiệp Đức
11308 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thăng Bình
11309 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tiên Phước

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ