11282 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Hiệp Hòa |
11283 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Bắc Giang |
11284 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Thế |
11285 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Yên |
11286 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạng Giang |
11287 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lục Nam |
11288 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lục Ngạn |
11289 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Động |
1129 | KC | Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã tham gia BHXH, BHYT |
11290 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Dũng |
11291 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Việt Yên |
11292 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hiệp Hòa |
11293 | TL | Thân nhân người lao động huyện Sơn Động |
11294 | ZG | Tạm dừng đóng Duy Xuyên |
11295 | ML | Giải quyết chế độ BHXH 1 lần |
11296 | MS | Trợ cấp QĐ 91, 613 |
11297 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Tam Kỳ |
11298 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Hội An |
11299 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tây Giang |
1130 | VP | Người phục vụ người có công |
11300 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Giang |
11301 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đại Lộc |
11302 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Điện Bàn |
11303 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Duy Xuyên |
11304 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quế Sơn |
11305 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nam Giang |
11306 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phước Sơn |
11307 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hiệp Đức |
11308 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thăng Bình |
11309 | QM | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tiên Phước |