Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11170 CG Hội NN, cá thể Thị xã Gia Nghĩa
11171 CF Hội NN, cá thể Huyện Đắk R'Lấp
11172 CE Hội NN, cá thể Huyện Đắk Song
11173 CD Hội NN, cá thể Huyện Krông Nô
11174 CC Hội NN, cá thể Huyện Đắk Mil
11175 CB Hội NN, cá thể Huyện Cư Jút
11176 CA Hội NN, cá thể Huyện Đắk Glong
11177 SH Nghiên cứu sinh Huyện Tuy Đức
11178 SG Nghiên cứu sinh Thị xã Gia Nghĩa
11179 SF Nghiên cứu sinh Huyện Đắk R'Lấp
11180 SE Nghiên cứu sinh Huyện Đắk Song
11181 SD Nghiên cứu sinh Huyện Krông Nô
11182 SC Nghiên cứu sinh Huyện Đắk Mil
11183 SB Nghiên cứu sinh Huyện Cư Jút
11184 SA Nghiên cứu sinh Huyện Đắk Glong
11185 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuy Đức
11186 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Gia Nghĩa
11187 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đắk R'Lấp
11188 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đắk Song
11189 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Nô
11190 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đắk Mil
11191 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cư Jút
11192 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đắk Glong
11193 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Bắc Giang
11194 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Thế
11195 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Yên
11196 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lạng Giang
11197 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lục Nam
11198 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lục Ngạn
11199 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sơn Động

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ