Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11140 DE Đảng đoàn thể Huyện Đắk Song
11141 DD Đảng đoàn thể Huyện Krông Nô
11142 DC Đảng đoàn thể Huyện Đắk Mil
11143 DB Đảng đoàn thể Huyện Cư Jút
11144 DA Đảng đoàn thể Huyện Đắk Glong
11145 NH Ngoài công lập Huyện Tuy Đức
11146 NG Ngoài công lập Thị xã Gia Nghĩa
11147 NF Ngoài công lập Huyện Đắk R'Lấp
11148 NE Ngoài công lập Huyện Đắk Song
11149 ND Ngoài công lập Huyện Krông Nô
11150 NC Ngoài công lập Huyện Đắk Mil
11151 NB Ngoài công lập Huyện Cư Jút
11152 NA Ngoài công lập Huyện Đắk Glong
11153 EH Khối hợp tác xã Huyện Tuy Đức
11154 EG Khối hợp tác xã Thị xã Gia Nghĩa
11155 EF Khối hợp tác xã Huyện Đắk R'Lấp
11156 EE Khối hợp tác xã Huyện Đắk Song
11157 ED Khối hợp tác xã Huyện Krông Nô
11158 EC Khối hợp tác xã Huyện Đắk Mil
11159 EB Khối hợp tác xã Huyện Cư Jút
11160 EA Khối hợp tác xã Huyện Đắk Glong
11161 FH Phường, xã Huyện Tuy Đức
11162 FG Phường, xã Thị xã Gia Nghĩa
11163 FF Phường, xã Huyện Đắk R'Lấp
11164 FE Phường, xã Huyện Đắk Song
11165 FD Phường, xã Huyện Krông Nô
11166 FC Phường, xã Huyện Đắk Mil
11167 FB Phường, xã Huyện Cư Jút
11168 FA Phường, xã Huyện Đắk Glong
11169 CH Hội NN, cá thể Huyện Tuy Đức

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ