Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11095 XO Xuất khẩu lao động Quận Tân Bình
11096 59 Khối đổi thẻ BHYT do BHXH Bộ Quốc Phòng cấp
11097 CQ CQH
11099 CN hồ sơ cá nhân
11100 GH Thân nhân người lao động tự đóng
11101 XJ Giảm trùng thời gian đóng BHXH trực tiếp cho NLĐ
11116 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đắk Song
11117 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Nô
11118 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đắk Mil
11119 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cư Jút
11120 QA Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đắk Glong
11121 TH Ngoài quốc doanh Huyện Tuy Đức
11122 TG Ngoài quốc doanh Thị xã Gia Nghĩa
11123 TF Ngoài quốc doanh Huyện Đắk R'Lấp
11124 TE Ngoài quốc doanh Huyện Đắk Song
11125 TD Ngoài quốc doanh Huyện Krông Nô
11126 TC Ngoài quốc doanh Huyện Đắk Mil
11127 TB Ngoài quốc doanh Huyện Cư Jút
11128 TA Ngoài quốc doanh Huyện Đắk Glong
11129 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Tuy Đức
11130 HG Hành chánh sự nghiệp Thị xã Gia Nghĩa
11131 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Đắk R'Lấp
11132 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Đắk Song
11133 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Nô
11134 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Đắk Mil
11135 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Cư Jút
11136 HA Hành chánh sự nghiệp Huyện Đắk Glong
11137 DH Đảng đoàn thể Huyện Tuy Đức
11138 DG Đảng đoàn thể Thị xã Gia Nghĩa
11139 DF Đảng đoàn thể Huyện Đắk R'Lấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ