Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11065 FH Phường Quận 8
11066 FI Phường Quận 9
11067 FK Phường Quận 11
11068 FL Phường Quận Bình Thạnh
11069 FM Phường Quận Gò Vấp
11070 FN Phường Quận Phú Nhuận
11071 FO Phường Quận Tân Bình
11072 FQ Phường, Xã Huyện Củ Chi
11073 FS Phường, Xã Huyện Hốc Môn
11074 FT Phường, Xã Huyện Nhà Bè
11075 FU Phường, Xã Quận Thủ Đức
11076 FV Phường, Xã Quận Tân Phú
11077 FX Phường, Xã Quận 12
11078 PA Phường xã Quận 1
11079 PO Phường xã Quận Tân Bình
11080 FP Phường, Xã Huyện Bình Chánh
11081 PY Khối ngoài quốc doanh
11082 FY Phường, Xã Quận Bình Tân
11083 FR Phường, Xã Huyện Cần Giờ
11084 FB Phường Quận 2
11085 PB Khối Phường NĐ09
11086 FC Phường Quận 3
11087 CT Hộ Kinh Doanh Cá Thể
11088 KM KHONG MA
11089 GX Khối xuất khẩu lao động, làm việc nước ngoài
11090 XP Khối xuất khẩu lao động huyện bình chánh
11091 XY Khối xuất khẩu lao động quận Bình Tân
11092 XB Xuất khẩu lao động Quận 2
11093 XC Xuất khẩu lao động Quận 3
11094 XD Xuất khẩu lao động Quận 4

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ