Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8533 CH Hội NN, cá thể Huyện Chơn Thành
8534 CK Hội NN, cá thể Huyện Phú Riềng
8535 CI Hội NN, cá thể Thị xã Bình Long
8536 CJ Hội NN, cá thể Thị xã Phước Long
8537 CA Hội NN, cá thể Thị xã Đồng Xoài
8538 CE Hội NN, cá thể Huyện Hớn Quản
8539 SB Nghiên cứu sinh Huyện Bù Gia Mập
8540 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Đồng Xoài
8541 SC Nghiên cứu sinh Huyện Lộc Ninh
8542 SD Nghiên cứu sinh Huyện Bù Đốp
8543 SF Nghiên cứu sinh Huyện Đồng Phú
8544 SG Nghiên cứu sinh Huyện Bù Đăng
8545 SH Nghiên cứu sinh Huyện Chơn Thành
8546 SK Nghiên cứu sinh Huyện Phú Riềng
8547 SI Nghiên cứu sinh Thị xã Bình Long
8548 SJ Nghiên cứu sinh Thị xã Phước Long
8549 SE Nghiên cứu sinh Huyện Hớn Quản
8550 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bù Gia Mập
8551 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Đồng Xoài
8552 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lộc Ninh
8553 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bù Đốp
8554 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đồng Phú
8555 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bù Đăng
8556 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chơn Thành
8557 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Riềng
8558 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bình Long
8559 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Phước Long
8560 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hớn Quản
8561 XN CB xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc hưởng từ trợ cấp NSNN
8563 CT Bảo Hiểm Xã Hội TXTV

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ