Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8503 NI Ngoài công lập Thị xã Bình Long
8504 NJ Ngoài công lập Thị xã Phước Long
8505 NE Ngoài công lập Huyện Hớn Quản
8506 EB Khối hợp tác xã Huyện Bù Gia Mập
8507 EA Khối hợp tác xã Thị xã Đồng Xoài
8508 EC Khối hợp tác xã Huyện Lộc Ninh
8509 ED Khối hợp tác xã Huyện Bù Đốp
8510 EF Khối hợp tác xã Huyện Đồng Phú
8511 EG Khối hợp tác xã Huyện Bù Đăng
8512 EH Khối hợp tác xã Huyện Chơn Thành
8513 EK Khối hợp tác xã Huyện Phú Riềng
8514 EJ Khối hợp tác xã Thị xã Phước Long
8515 EI Khối hợp tác xã Thị xã Bình Long
8516 EE Khối hợp tác xã Huyện Hớn Quản
8517 FB Phường, xã Huyện Bù Gia Mập
8518 FA Phường, xã Thị xã Đồng Xoài
8519 FC Phường, xã Huyện Lộc Ninh
8520 FD Phường, xã Huyện Bù Đốp
8521 FF Phường, xã Huyện Đồng Phú
8522 FG Phường, xã Huyện Bù Đăng
8523 FH Phường, xã Huyện Chơn Thành
8524 FK Phường, xã Huyện Phú Riềng
8525 FI Phường, xã Thị xã Bình Long
8526 FJ Phường, xã Thị xã Phước Long
8527 FE Phường, xã Huyện Hớn Quản
8528 CC Hội NN, cá thể Huyện Lộc Ninh
8529 CD Hội NN, cá thể Huyện Bù Đốp
8530 CB Hội NN, cá thể Huyện Bù Gia Mập
8531 CF Hội NN, cá thể Huyện Đồng Phú
8532 CG Hội NN, cá thể Huyện Bù Đăng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ