8203 | SB | Nghiên cứu sinh Huyện Mỹ Lộc |
8204 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Vụ Bản |
8205 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện ý Yên |
8206 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Nghĩa Hưng |
8207 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Nam Trực |
8208 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Trực Ninh |
8209 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Xuân Trường |
8210 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Giao Thủy |
8211 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Hải Hậu |
8212 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Nam Định |
8213 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỹ Lộc |
8214 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vụ Bản |
8215 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện ý Yên |
8216 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghĩa Hưng |
8217 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nam Trực |
8218 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trực Ninh |
8219 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Xuân Trường |
8220 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giao Thủy |
8221 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hải Hậu |
8222 | TN | Tỉnh ngoài chuyển về |
8223 | XK | CB chuyên trách DS phường, xã TP |
8224 | HN | Hộ nghèo |
8225 | CN | Cận nghèo |
8226 | A0 | Dân tộc thiểu số |
8227 | CT | Khối chuyển tỉnh |
8228 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Đông Hà |
8229 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Quảng Trị |
8230 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Linh |
8231 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hướng Hóa |
8232 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gio Linh |