Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8203 SB Nghiên cứu sinh Huyện Mỹ Lộc
8204 SC Nghiên cứu sinh Huyện Vụ Bản
8205 SD Nghiên cứu sinh Huyện ý Yên
8206 SE Nghiên cứu sinh Huyện Nghĩa Hưng
8207 SF Nghiên cứu sinh Huyện Nam Trực
8208 SG Nghiên cứu sinh Huyện Trực Ninh
8209 SH Nghiên cứu sinh Huyện Xuân Trường
8210 SI Nghiên cứu sinh Huyện Giao Thủy
8211 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Hải Hậu
8212 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Nam Định
8213 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỹ Lộc
8214 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vụ Bản
8215 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện ý Yên
8216 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghĩa Hưng
8217 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nam Trực
8218 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trực Ninh
8219 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Xuân Trường
8220 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giao Thủy
8221 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hải Hậu
8222 TN Tỉnh ngoài chuyển về
8223 XK CB chuyên trách DS phường, xã TP
8224 HN Hộ nghèo
8225 CN Cận nghèo
8226 A0 Dân tộc thiểu số
8227 CT Khối chuyển tỉnh
8228 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Đông Hà
8229 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Quảng Trị
8230 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Linh
8231 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hướng Hóa
8232 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gio Linh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ