Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8173 EC Khối hợp tác xã Huyện Vụ Bản
8174 ED Khối hợp tác xã Huyện ý Yên
8175 EE Khối hợp tác xã Huyện Nghĩa Hưng
8176 EF Khối hợp tác xã Huyện Nam Trực
8177 EG Khối hợp tác xã Huyện Trực Ninh
8178 EH Khối hợp tác xã Huyện Xuân Trường
8179 EI Khối hợp tác xã Huyện Giao Thủy
8180 EJ Khối hợp tác xã Huyện Hải Hậu
8181 GM Tự đóng hưởng lương hưu trước 6 tháng
8182 FA Phường, xã Thành phố Nam Định
8183 FB Phường, xã Huyện Mỹ Lộc
8184 FC Phường, xã Huyện Vụ Bản
8185 FD Phường, xã Huyện ý Yên
8186 FE Phường, xã Huyện Nghĩa Hưng
8187 FF Phường, xã Huyện Nam Trực
8188 FG Phường, xã Huyện Trực Ninh
8189 FH Phường, xã Huyện Xuân Trường
8190 FI Phường, xã Huyện Giao Thủy
8191 FJ Phường, xã Huyện Hải Hậu
8192 CA Hội NN, cá thể Thành phố Nam Định
8193 CB Hội NN, cá thể Huyện Mỹ Lộc
8194 CC Hội NN, cá thể Huyện Vụ Bản
8195 CD Hội NN, cá thể Huyện ý Yên
8196 CE Hội NN, cá thể Huyện Nghĩa Hưng
8197 CF Hội NN, cá thể Huyện Nam Trực
8198 CG Hội NN, cá thể Huyện Trực Ninh
8199 CH Hội NN, cá thể Huyện Xuân Trường
8200 CI Hội NN, cá thể Huyện Giao Thủy
8201 CJ Hội NN, cá thể Huyện Hải Hậu
8202 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Nam Định

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ