Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7861 FB Phường, xã Thị xã Móng Cái
7862 FC Phường, xã Thị xã Cẩm Phả
7863 FD Phường, xã Thị xã Uông Bí
7864 FE Phường, xã Huyện Bình Liêu
7865 FF Phường, xã Huyện Tiên Yên
7866 FG Phường, xã Huyện Đầm Hà
7867 FH Phường, xã Huyện Hải Hà
7868 FI Phường, xã Huyện Ba Chẽ
7869 FJ Phường, xã Huyện Vân Đồn
7870 FK Phường, xã Huyện Hoành Bồ
7871 FL Phường, xã Huyện Đông Triều
7872 FM Phường, xã Huyện Yên Hưng
7873 FN Phường, xã Huyện Cô Tô
7874 CA Hội NN, cá thể Thành phố Hạ Long
7875 CB Hội NN, cá thể Thị xã Móng Cái
7876 CC Hội NN, cá thể Thị xã Cẩm Phả
7877 CD Hội NN, cá thể Thị xã Uông Bí
7878 CF Hội NN, cá thể Huyện Tiên Yên
7879 CG Hội NN, cá thể Huyện Đầm Hà
7880 CH Hội NN, cá thể Huyện Hải Hà
7881 CI Hội NN, cá thể Huyện Ba Chẽ
7882 CJ Hội NN, cá thể Huyện Vân Đồn
7883 CK Hội NN, cá thể Huyện Hoành Bồ
7884 CL Hội NN, cá thể Huyện Đông Triều
7885 CM Hội NN, cá thể Huyện Yên Hưng
7886 CN Hội NN, cá thể Huyện Cô Tô
7887 CE Hội NN, cá thể Huyện Bình Liêu
7888 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Hạ Long
7889 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Móng Cái
7890 SC Nghiên cứu sinh Thị xã Cẩm Phả

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ