Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7891 SD Nghiên cứu sinh Thị xã Uông Bí
7892 SE Nghiên cứu sinh Huyện Bình Liêu
7893 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Yên
7894 SG Nghiên cứu sinh Huyện Đầm Hà
7895 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hải Hà
7896 SI Nghiên cứu sinh Huyện Ba Chẽ
7897 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Vân Đồn
7898 SK Nghiên cứu sinh Huyện Hoành Bồ
7899 SL Nghiên cứu sinh Huyện Đông Triều
7900 SM Nghiên cứu sinh Huyện Yên Hưng
7901 SN Nghiên cứu sinh Huyện Cô Tô
7902 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Hạ Long
7903 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Móng Cái
7904 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cẩm Phả
7905 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Uông Bí
7906 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Liêu
7907 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiên Yên
7908 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đầm Hà
7909 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hải Hà
7910 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Chẽ
7911 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vân Đồn
7912 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoành Bồ
7913 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Triều
7914 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Hưng
7915 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cô Tô
7916 MS Trợ cấp 613 huyện Yên Hưng
7917 XV Người cao tuổi từ đủ 75 đến dưới 80 tuổi
7918 TY Đối tượng nghỉ hưởng thai sản
7933 TH Ngoài quốc doanh Huyện Nậm Nhùn
7934 TY Thân nhân của đối tượng được cấp mã CY

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ