7891 | SD | Nghiên cứu sinh Thị xã Uông Bí |
7892 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Bình Liêu |
7893 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Tiên Yên |
7894 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Đầm Hà |
7895 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Hải Hà |
7896 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Ba Chẽ |
7897 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Vân Đồn |
7898 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Hoành Bồ |
7899 | SL | Nghiên cứu sinh Huyện Đông Triều |
7900 | SM | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Hưng |
7901 | SN | Nghiên cứu sinh Huyện Cô Tô |
7902 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Hạ Long |
7903 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Móng Cái |
7904 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cẩm Phả |
7905 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Uông Bí |
7906 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Liêu |
7907 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiên Yên |
7908 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đầm Hà |
7909 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hải Hà |
7910 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Chẽ |
7911 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vân Đồn |
7912 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoành Bồ |
7913 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Triều |
7914 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Hưng |
7915 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cô Tô |
7916 | MS | Trợ cấp 613 huyện Yên Hưng |
7917 | XV | Người cao tuổi từ đủ 75 đến dưới 80 tuổi |
7918 | TY | Đối tượng nghỉ hưởng thai sản |
7933 | TH | Ngoài quốc doanh Huyện Nậm Nhùn |
7934 | TY | Thân nhân của đối tượng được cấp mã CY |