Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7831 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Cô Tô
7832 NA Ngoài công lập Thành phố Hạ Long
7833 NB Ngoài công lập Thị xã Móng Cái
7834 NC Ngoài công lập Thị xã Cẩm Phả
7835 ND Ngoài công lập Thị xã Uông Bí
7836 NE Ngoài công lập Huyện Bình Liêu
7837 NF Ngoài công lập Huyện Tiên Yên
7838 NG Ngoài công lập Huyện Đầm Hà
7839 NH Ngoài công lập Huyện Hải Hà
7840 NI Ngoài công lập Huyện Ba Chẽ
7841 NJ Ngoài công lập Huyện Vân Đồn
7842 NK Ngoài công lập Huyện Hoành Bồ
7843 NL Ngoài công lập Huyện Đông Triều
7844 NM Ngoài công lập Huyện Yên Hưng
7845 NN Ngoài công lập Huyện Cô Tô
7846 EA Khối hợp tác xã Thành phố Hạ Long
7847 EB Khối hợp tác xã Thị xã Móng Cái
7848 EC Khối hợp tác xã Thị xã Cẩm Phả
7849 ED Khối hợp tác xã Thị xã Uông Bí
7850 EE Khối hợp tác xã Huyện Bình Liêu
7851 EF Khối hợp tác xã Huyện Tiên Yên
7852 EG Khối hợp tác xã Huyện Đầm Hà
7853 EH Khối hợp tác xã Huyện Hải Hà
7854 EI Khối hợp tác xã Huyện Ba Chẽ
7855 EJ Khối hợp tác xã Huyện Vân Đồn
7856 EK Khối hợp tác xã Huyện Hoành Bồ
7857 EL Khối hợp tác xã Huyện Đông Triều
7858 EM Khối hợp tác xã Huyện Yên Hưng
7859 EN Khối hợp tác xã Huyện Cô Tô
7860 FA Phường, xã Thành phố Hạ Long

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ