Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7469 DG Đảng đoàn thể Huyện Tuy Hòa
747 AO Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện KT-XH khó khăn,đặc biệt khó khăn
7470 DH Đảng đoàn thể Huyện Phú Hoà
7471 DI Đảng đoàn thể Huyện Tây Hoà
7472 DJ Đảng đoàn thể Huyện Đông Hoà
7473 HA Hành chánh sự nghiệp Thành Phố Tuy Hòa
7474 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Sông Cầu
7475 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Đồng Xuân
7476 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Tuy An
7477 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Sơn Hòa
7478 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Sông Hinh
7479 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Tuy Hòa
748 AP Người đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
7480 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Hoà
7481 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Tây Hoà
7482 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Đông Hoà
7483 NA Ngoài công lập Thành Phố Tuy Hòa
7484 NB Ngoài công lập Thị xã Sông Cầu
7485 NC Ngoài công lập Huyện Đồng Xuân
7486 ND Ngoài công lập Huyện Tuy An
7487 NE Ngoài công lập Huyện Sơn Hòa
7488 NF Ngoài công lập Huyện Sông Hinh
7489 NG Ngoài công lập Huyện Tuy Hòa
749 AQ Người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo
7490 NH Ngoài công lập Huyện Phú Hoà
7491 NI Ngoài công lập Huyện Tây Hoà
7492 NJ Ngoài công lập Huyện Đông Hoà
7493 EA Khối hợp tác xã Thành Phố Tuy Hòa
7494 EB Khối hợp tác xã Thị xã Sông Cầu
7495 EC Khối hợp tác xã Huyện Đồng Xuân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ