Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7440 GH Truy thu BHXH đối với CB xã là bệnh binh các hạng theo CV 1726
7441 VL Thanh toán vãng lai
7442 TS Hưởng chế độ trợ cấp thai sản
7443 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành Phố Tuy Hòa
7444 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Sông Cầu
7445 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đồng Xuân
7446 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tuy An
7447 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sơn Hòa
7448 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sông Hinh
7449 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tuy Hòa
745 XY Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Oai
7450 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Hoà
7451 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tây Hoà
7452 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đông Hoà
7453 TA Ngoài quốc doanh Thành Phố Tuy Hòa
7454 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Sông Cầu
7455 TC Ngoài quốc doanh Huyện Đồng Xuân
7456 TD Ngoài quốc doanh Huyện Tuy An
7457 TE Ngoài quốc doanh Huyện Sơn Hòa
7458 TF Ngoài quốc doanh Huyện Sông Hinh
7459 TG Ngoài quốc doanh Huyện Tuy Hòa
7460 TH Ngoài quốc doanh Huyện Phú Hoà
7461 TI Ngoài quốc doanh Huyện Tây Hoà
7462 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Đông Hoà
7463 DA Đảng đoàn thể Thành Phố Tuy Hòa
7464 DB Đảng đoàn thể Thị xã Sông Cầu
7465 DC Đảng đoàn thể Huyện Đồng Xuân
7466 DD Đảng đoàn thể Huyện Tuy An
7467 DE Đảng đoàn thể Huyện Sơn Hòa
7468 DF Đảng đoàn thể Huyện Sông Hinh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ