Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7413 CH Hội NN, cá thể Huyện Yên Lạc
7414 CI Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Tường
7415 CJ Hội NN, cá thể Huyện Sông Lô
7416 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Vĩnh Yên
7417 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Phúc Yên
7418 SC Nghiên cứu sinh Huyện Lập Thạch
7419 SD Nghiên cứu sinh Huyện Tam Dương
742 XU Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quốc Oai
7420 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tam Đảo
7421 SF Nghiên cứu sinh Huyện Bình Xuyên
7422 SG Nghiên cứu sinh Huyện Mê Linh
7423 SH Nghiên cứu sinh Huyện Yên Lạc
7424 SI Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Tường
7425 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Sông Lô
7426 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Vĩnh Yên
7427 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Phúc Yên
7428 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lập Thạch
7429 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Dương
743 XV Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạch Thất
7430 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Đảo
7431 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Xuyên
7432 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mê Linh
7433 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Lạc
7434 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Tường
7435 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sông Lô
7436 ET Trẻ em dưới 6 tuổi
7437 CN Cận nghèo huyện Tam Dương
7438 DT Dân tộc thiểu sổ
7439 HS Học sinh, sinh viên huyện Tam Dương
744 XX Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chương Mỹ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ