Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7386 EA Khối hợp tác xã Thị xã Vĩnh Yên
7387 EB Khối hợp tác xã Thị xã Phúc Yên
7388 EC Khối hợp tác xã Huyện Lập Thạch
7389 ED Khối hợp tác xã Huyện Tam Dương
739 XR Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phúc Thọ
7390 EE Khối hợp tác xã Huyện Tam Đảo
7391 EF Khối hợp tác xã Huyện Bình Xuyên
7392 EG Khối hợp tác xã Huyện Mê Linh
7393 EH Khối hợp tác xã Huyện Yên Lạc
7394 EI Khối hợp tác xã Huyện Vĩnh Tường
7395 EJ Khối hợp tác xã huyện Sông Lô
7396 FA Phường, xã Thị xã Vĩnh Yên
7397 FB Phường, xã Thị xã Phúc Yên
7398 FC Phường, xã Huyện Lập Thạch
7399 FD Phường, xã Huyện Tam Dương
740 XS Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đan Phượng
7400 FE Phường, xã Huyện Tam Đảo
7401 FF Phường, xã Huyện Bình Xuyên
7402 FG Phường, xã Huyện Mê Linh
7403 FH Phường, xã Huyện Yên Lạc
7404 FI Phường, xã Huyện Vĩnh Tường
7405 FJ Phường, xã Huyện Sông lô
7406 CA Hội NN, cá thể Thị xã Vĩnh Yên
7407 CB Hội NN, cá thể Thị xã Phúc Yên
7408 CC Hội NN, cá thể Huyện Lập Thạch
7409 CD Hội NN, cá thể Huyện Tam Dương
741 XT Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoài Đức
7410 CE Hội NN, cá thể Huyện Tam Đảo
7411 CF Hội NN, cá thể Huyện Bình Xuyên
7412 CG Hội NN, cá thể Huyện Mê Linh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ