Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7359 DE Đảng đoàn thể Huyện Tam Đảo
736 XO Đơn vị xuất khẩu lao động TP Hà Đông
7360 DF Đảng đoàn thể Huyện Bình Xuyên
7361 DG Đảng đoàn thể Huyện Mê Linh
7362 DH Đảng đoàn thể Huyện Yên Lạc
7363 DI Đảng đoàn thể Huyện Vĩnh Tường
7364 DJ Đảng đoàn thể Huyện Sông lô
7365 HA Hành chánh sự nghiệp Thị xã Vĩnh Yên
7366 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Phúc Yên
7367 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Lập Thạch
7368 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Tam Dương
7369 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Tam Đảo
737 XP Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sơn Tây
7370 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Bình Xuyên
7371 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Mê Linh
7372 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Lạc
7373 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Vĩnh Tường
7374 HJ Hành chánh sự nghiệp huyện Sông lô
7375 HM Đơn vị dùng chung BHXH BB
7376 NA Ngoài công lập Thị xã Vĩnh Yên
7377 NB Ngoài công lập Thị xã Phúc Yên
7378 NC Ngoài công lập Huyện Lập Thạch
7379 ND Ngoài công lập Huyện Tam Dương
738 XQ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Vì
7380 NE Ngoài công lập Huyện Tam Đảo
7381 NF Ngoài công lập Huyện Bình Xuyên
7382 NG Ngoài công lập Huyện Mê Linh
7383 NH Ngoài công lập Huyện Yên Lạc
7384 NI Ngoài công lập Huyện Vĩnh Tường
7385 NJ Ngoài công lập Huyện Sông Lô

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ