Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7328 TN Hồ sơ tham gia bảo hiểm thất nghiệp
733 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gia Lâm
7333 52 Lao động học tập, công tác nước ngoài
7334 TM Truy thu cộng nối giáo viên mầm non Huyện Bình Xuyên
7335 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Vĩnh Yên
7336 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Phúc Yên
7337 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lập Thạch
7338 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tam Dương
7339 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tam Đảo
734 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Từ Liêm
7340 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Xuyên
7341 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mê Linh
7342 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Lạc
7343 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Tường
7344 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sông Lô
7345 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Vĩnh Yên
7346 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Phúc Yên
7347 TC Ngoài quốc doanh Huyện Lập Thạch
7348 TD Ngoài quốc doanh Huyện Tam Dương
7349 TE Ngoài quốc doanh Huyện Tam Đảo
735 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Trì
7350 TF Ngoài quốc doanh Huyện Bình Xuyên
7351 TG Ngoài quốc doanh Huyện Mê Linh
7352 TH Ngoài quốc doanh Huyện Yên Lạc
7353 TI Ngoài quốc doanh Huyện Vĩnh Tường
7354 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Sông lô
7355 DA Đảng đoàn thể Thị xã Vĩnh Yên
7356 DB Đảng đoàn thể Thị xã Phúc Yên
7357 DC Đảng đoàn thể Huyện Lập Thạch
7358 DD Đảng đoàn thể Huyện Tam Dương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ